Bộ sinh phẩm chẩn đoán theo TCVN 8710
-
Bộ sinh phẩm chẩn đoán theo TCVN 8710
Mã sản phẩm: P-Kit TCVN 8710
- TCVN 8710 do Trung tâm Chẩn đoán Thú y Trung ương, Cục thú y biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
-
TCVN 8710 do Trung tâm Chẩn đoán Thú y Trung ương, Cục thú y biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ sinh phẩm chẩn đoán bệnh thủy sản theo TCVN 8710 bao gồm các thành phần:
- Đoạn mồi (mồi xuôi, mồi ngược)
- Đoạn dò (probe) FAM-BHQ1
- Chứng dương DNA
Bộ sinh phẩm chẩn đoán có thể dùng được hơn 1000 phản ứng Real time PCR (hoặc Real time RT-PCR)
Danh mục các bộ sinh phẩm chẩn đoán bệnh động vật
MÃ TIÊU CHUẨN
BỆNH
TCVN 8710-1:2011
Bệnh còi do vi rút ở tôm;
TCVN 8710-2:2019
Bệnh hoại tử thần kinh ở cá biển;
TCVN 8710-3:2019
Bệnh đốm trắng ở tôm;
TCVN 8710-4:2019
Bệnh đầu vàng ở tôm;
TCVN 8710-5:2023
Hội chứng taura ở tôm;
TCVN 8710-6:2019
Bệnh do Koi herpes vi rút ở cá chép;
TCVN 8710-7:2019
Bệnh xuất huyết mùa xuân ở cá chép;
TCVN 8710-8:2023
Bệnh hoại tử cơ ở tôm (IMNV);
TCVN 8710-9:2012
Bệnh hoại tử gan tụy ở tôm;
TCVN 8710-10:2015
Bệnh do Perkinsus marinus ở nhuyễn thể hai mảnh vỏ;
TCVN 8710-11:2015
Bệnh do Perkinsus olseni ở nhuyễn thể hai mảnh vỏ;
TCVN 8710-12:2019
Bệnh vi bào tử do Enterocytoioon hepatopenaei ở tôm;
TCVN 8710-13:2015
Bệnh gan tụy do Parvovirus ở tôm;
TCVN 8710-14:2015
Hội chứng lở loét (EUS) ở cá;
TCVN 8710-15:2015
Bệnh nhiễm trùng do Aeromonas hydrophila ở cá;
TCVN 8710-16:2016
Bệnh gan thận mủ ở cá da trơn;
TCVN 8710-17:2016
Bệnh sữa trên tôm hùm;
TCVN 8710-19:2019
Bệnh hoại tử gan tụy cấp tính ở tôm;
TCVN 8710-20:2019
Bệnh hoại tử dưới vỏ và cơ quan tạo máu ở tôm;
TCVN 8710-21:2019
Bệnh do vi khuẩn Streptococcus agalactiae ở cá;
TCVN 8710-22:2022
Bệnh sán lá 16 móc ở cá;
TCVN 8710-23:2022
Bệnh hoại tử cơ quan tạo máu do IHNV ở cá hồi;
TCVN 8710-24:2022
Bệnh do sán lá Dollfustrema sp. ở cá da trơn;
TCVN 8710-25:2022
Bệnh do ký sinh trùng Bonamia ostreae và Bonamia exitiosa ở hàu.
TCVN 8710-26:2023
Bệnh hoại tử cơ quan tạo máu do EHNV ở cá
TCVN 8710-27:2023
Bệnh do vi rút Tilapia lake (TiLV) ở cá rô phi
TCVN 8710-28:2023
Bệnh do RSIV ở cá biển
-
Chưa có tài liệu liên quan nào.
-
Chưa có tài liệu liên quan nào.
