Định danh mẫu động vật
Chọn thuộc tính
-
Định danh phân tử
Mã sản phẩm: SV09
Item#: SV09-001, SV09-002, SV09-003, SV09-004, SV09-005, SV09-006, SV09-007, SV09-008, SV09-009
Tách chiết DNA/RNA, PCR, giải trình tự gen và kiểm tra sự tương đồng của trình tự với các trình tự trên ngân hàng gen NCBI.
MÃ DỊCH VỤ
TÊN DỊCH VỤ
THỜI GIAN TRẢ KẾT QUẢ
SV09-001
Định danh mẫu vi khuẩn từ mẫu thô
5 – 10 ngày làm việc
SV09-002
Định danh mẫu vi khuẩn từ sản phẩm PCR
SV09-003
Định danh mẫu nấm từ mẫu thô
SV09-004
Định danh mẫu nấm từ sản phẩm PCR
SV09-005
Định danh thực vật từ mầu thô
SV09-006
Định danh thực vật từ sản phẩm PCR
SV09-007
Định danh động vật từ mẫu thô
SV09-008
Định danh động vật từ sản phẩm PCR
SV09-009
Định danh khác: virus, xạ khuẩn, tảo, kí sinh trùng...
-
Tách chiết DNA/RNA, PCR, giải trình tự gen và kiểm tra sự tương đồng của trình tự với các trình tự trên ngân hàng gen NCBI.
Nội dung trả kết quả bao gồm: Phiếu kết quả định danh và kết quả đọc trình tự.
Mã dịch vụ
Loại
Yêu cầu
Phương pháp
SV09-01
Định danh mẫu vi khuẩn từ mẫu thô
- Dịch nuôi tăng sinh: 1.5-2ml.
- Đĩa petri chứa vi khuẩn đã được tách ròng: 1 đĩa
Xác định loài vi khuẩn dựa trên trình tự gen 16S, sử dụng mồi 27F-1492R:
- Tách chiết total DNA
- PCR với mồi 27F-1492R
- Tinh sạch sản phẩm PCR
- Giải trình tự 2 chiều
- Assemly, Blast đối chiếu với ngân hàng Gen
SV09-02
Định danh mẫu vi khuẩn từ sản phẩm PCR
- Thể tích: ≥40 ul đối với tinh sạch trực tiếp, ≥70 ul đối với tinh sạch qua gel
- Hình điện di sản phẩm có kích thước ~1500 bp
Xác định loài vi khuẩn dựa trên trình tự gen 16S, sử dụng mồi 27F-1492R:
- Tách chiết total DNA
- PCR với mồi 27F-1492R
- Tinh sạch sản phẩm PCR
- Giải trình tự 2 chiều
- Assemly, Blast đối chiếu với ngân hàng Gen
SV09-03
Định danh mẫu nấm từ mẫu thô
- Dịch nuôi tăng sinh: 1.5-2ml.
- Đĩa petri chứa nấm men/nấm mốc đã được tách ròng: 1 đĩa
Xác định loài nấm dựa trên trình tự gen ITS (mồi ITS1-ITS4) hoặc ribosome (mồi NL1-NL4)
- Tách chiết total DNA
- PCR với mồi ITS/NL
- Tinh sạch sản phẩm PCR
- Giải trình tự 1 chiều
- Assemly, Blast đối chiếu với ngân hàng Gen
SV09-04
Định danh mẫu nấm từ sản phẩm PCR
- Thể tích: ≥40 ul đối với tinh sạch trực tiếp, ≥70 ul đối với tinh sạch qua gel
- Hình điện di sản phẩm đúng kích thước với mồi ITS1/2, NL1/4
Xác định loài nấm dựa trên trình tự gen ITS (mồi ITS1-ITS4) hoặc ribosome (mồi NL1-NL4)
- Tách chiết total DNA
- PCR với mồi ITS/NL
- Tinh sạch sản phẩm PCR
- Giải trình tự 1 chiều
- Assemly, Blast đối chiếu với ngân hàng Gen
SV09-05
Định danh thực vật từ mẫu thô
- Loại mẫu: rễ, thân, lá cây, trái.
- Khối lượng: tối thiểu 50 g
Xác định loài thực vật dựa trên vùng gen lục lạp, bao gồm: rbcL hoặc matK hoặc ITS1-ITS2...
- Tách chiết total DNA
- PCR với mồi rbcL, matK, ITS
- Tinh sạch sản phẩm PCR
- Giải trình tự 1 chiều
- Assemly, Blast đối chiếu với ngân hàng Gen
SV09-06
Định danh thực vật từ sản phẩm PCR
- Thể tích: ≥40 ul đối với tinh sạch trực tiếp, ≥70 ul đối với tinh sạch qua gel.
- Hình điện di sản phẩm đúng kích thước với mồi rbcL, matK, ITS
Xác định loài thực vật dựa trên vùng gen lục lạp, bao gồm: rbcL hoặc matK hoặc ITS1-ITS2...
- Tách chiết total DNA
- PCR với mồi rbcL, matK, ITS
- Tinh sạch sản phẩm PCR
- Giải trình tự 1 chiều
- Assemly, Blast đối chiếu với ngân hàng Gen
SV09-07
Định danh động vật từ mẫu thô
- Mẫu mô: 200 mg
- Dịch cơ thể: 1 ml
Xác định loài động vật dựa trên vùng gen COI/CytB
- Tách chiết total DNA
- PCR với mồi COI
- Tinh sạch sản phẩm PCR
- Giải trình tự 2 chiều
- Assemly, Blast đối chiếu với ngân hàng Gen
SV09-08
Định danh động vật từ sản phẩm PCR
- Thể tích: ≥40 ul đối với tinh sạch trực tiếp, ≥70 ul đối với tinh sạch qua gel.
- Hình điện di sản phẩm đúng kích thước với mồi COI/CytB.
Xác định loài động vật dựa trên vùng gen COI/CytB
- Tách chiết total DNA
- PCR với mồi COI
- Tinh sạch sản phẩm PCR
- Giải trình tự 2 chiều
- Assemly, Blast đối chiếu với ngân hàng Gen
SV09-09
Định danh khác: virus, xạ khuẩn, tảo, kí sinh trùng...
Loại mẫu:
- Mô: 200 mg
- Máu: 3 ml
- Các loại sản phẩm khác
Xác định loài dựa trên vùng gen đặc trưng của đối tượng sinh vật cần nghiên cứu
-
Chưa có tài liệu liên quan nào.
-
Chưa có tài liệu liên quan nào.
