Taqman Probe
-
Taqman Probe
Mã sản phẩm: Probe
Item#: Probe.Premium 01, Probe.Premium 02
TaqMan Probe hay Probe được dịch là “đoạn dò”, là các đoạn DNA sợi đơn được thiết kế nhằm bắt cặp đặc hiệu lên sợi DNA đích trong phản ứng Realtime PCR.
Probe thường có chiều dài dao động từ 24-30 base với đầu 5 ‘gắn chất phát huỳnh quang (gọi là reporter) và 3’ gắn chất hấp thụ tương ứng (còn gọi là Quencher).
Một số chất phát huỳnh quang ở đầu 5 ‘ thông dụng như FAM, HEX, ROX, Cy5… và chất hấp thụ huỳnh quang tương ứng ở đầu 3’ có thể kể đến như TAMRA, BHQ1, BHQ2, BHQ3, MGB…
Probe được làm sạch bằng phương pháp HPLC và kiểm tra lại bằng phương pháp MS trước khi xuất hàng. Lượng giao đủ dùng cho tối thiểu 2.000 - 5.000 phản ứng (5 pmol probe/phản ứng).
Ứng dụng: Probe được sử dụng để phát huỳnh quang trong các phản ứng Real-Time PCR (PCR định lượng). Giúp theo dõi quá trình khuếch đại sản phẩm qua từng chu kỳ.
Phù Sa có cung cấp dòng ECONOMY, lượng giao dùng đủ cho 250 phản ứng, áp dụng cho Probe FAM-BHQ1, FAM-BHQ2, HEX-BHQ1, HEX-BHQ2.
-
GIỚI THIỆU SẢN PHẨM OLIGO
Oligo (oligonucleotide) hay primer là mồi tổng hợp DNA ngắn, được sử dụng rộng rãi trong các kỹ thuật PCR, tạo dòng, tổng hợp gene, real-time PCR, và nhiều ứng dụng sinh học phân tử khác.
Tất cả các oligo được Phù Sa sản xuất đều được tinh sạch bằng phương pháp độc quyền sáng chế của công ty.- Đa dạng sản phẩm: Premium oligo, HiOD Oligo, Long Oligo, Modified Oligo (Taqman probe, Biotin, LNA…), RNA oligo.
- Đa dạng đóng gói: dạng tube đơn, dạng plate 96.
- PHÙ SA Genomics còn cung ứng các oligo ứng dụng trong NGS như các adaptor, Panel NGS phổ biến và tùy chỉnh theo yêu cầu Khách hàng.
- Cung ứng hơn 10 triệu oligo cho thị trường.
VỀ SẢN PHẨM OLIGO PROBE
PHUSA GENOMICS cung cấp dịch vụ tổng hợp các Probe:
Tên
Code 5'
Code 3'
Output
Flourescent Range
Quenching Range
5'FAM-3'TAMRA
/5'-FAM/
/3'-TAMRA/
10nmol
495-520
470-560
5'HEX-3'TAMRA
/5'-HEX/
/3'-TAMRA/
10nmol
535-556
470-560
5'TET-3'TAMRA
/5'-TET/
/3'-TAMRA/
10nmol
521-536
470-560
5'JOE-3'TAMRA
/5'-JOE/
/3'-TAMRA/
10nmol
522-548
470-560
5'VIC-3'TAMRA
/5'-VIC/
/3'-TAMRA/
10nmol
526-543
470-560
5'FAM-3'BHQ1
/5'-FAM/
/3'-BHQ1/
10nmol
495-520
480-580
5'FAM-3'BHQ1 Economy
/5'-FAM/
/3'-BHQ1/
495-520
480-580
5'VIC-3'BHQ1
/5'-VIC/
/3'-BHQ1/
10nmol
526-543
480-580
5'HEX-3'BHQ1
/5'-HEX/
/3'-BHQ1/
10nmol
535-556
480-580
5'HEX-3'BHQ1 Economy
/5'-HEX/
/3'-BHQ1/
535-556
480-580
5'TET-3'BHQ1
/5'-TET/
/3'-BHQ1/
10nmol
521-536
480-580
5'JOE-3'BHQ1
/5'-JOE/
/3'-BHQ1/
10nmol
522-548
480-580
5'YakimaYellow-3'BHQ1
/5'-YakimaYellow/
/3'-BHQ1/
10nmol
530-549
480-580
5'Cal Fluor Orange 560-3'BHQ1
/5'-Cal.Fluor560/
/3'-BHQ1/
10nmol
538-559
480-580
5'Cal Fluor Gold 540-3'BHQ1
/5'-Cal.Fluor540/
/3'-BHQ1/
10nmol
522-544
480-580
5'TET-3'BHQ2
/5'-TET/
/3'-BHQ2/
10nmol
521-536
550-650
5'Cy3-3'BHQ2
/5'-Cy3/
/3'-BHQ2/
10nmol
549-566
550-650
5'Cy5-3'BHQ2
/5'-Cy5/
/3'-BHQ2/
10nmol
646-669
550-650
5'TAMRA-3'BHQ2
/5'-TAMRA/
/3'-BHQ2/
10nmol
470-560
550-650
5'ROX-3'BHQ2
/5'-ROX/
/3'-BHQ2/
10nmol
586-610
550-650
5'Texas Red-3'BHQ2
/5'-Texas Red/
/3'-BHQ2/
10nmol
597-616
550-650
5'Cal Fluor Red 610-3'BHQ2
/5'-CalFlo.Red610/
/3'-BHQ2/
10nmol
590-610
550-650
5'JOE-3'BHQ2
/5'-JOE/
/3'-BHQ2/
10nmol
522-548
550-650
5'HEX-3'BHQ2
/5'-HEX/
/3'-BHQ2/
10nmol
535-556
550-650
5'HEX-3'BHQ2 Economy
/5'-HEX/
/3'-BHQ2/
535-556
550-650
5'FAM-3'BHQ2
/5'-FAM/
/3'-BHQ2/
10nmol
495-520
550-650
5'FAM-3'BHQ2 Economy
/5'-FAM/
/3'-BHQ2/
495-520
550-650
5'Quasar 670-3'BHQ2
/5'-Quasar 670/
/3'-BHQ2/
10nmol
647-670
550-650
5'Quasar 570-3'BHQ2
/5'-Quasar 570/
/3'-BHQ2/
10nmol
548-566
550-650
5'Quasar 705-3'BHQ2
/5'-Quasar 705/
/3'-BHQ2/
10nmol
690-705
550-650
5'Cal Flour Orange 560-3'BHQ2
/5'-CalFloOra 560/
/3'-BHQ2/
10nmol
538-559
550-650
5'Cy5-3'BHQ3
/5'-Cy5/
/3'-BHQ3/
10nmol
646-669
620-730
5'Quasar 670-3'BHQ3
/5'-Quasar 670/
/3'-BHQ3/
10nmol
647-670
620-730
5'Quasar 705-3'BHQ3
/5'-Quasar 705/
/3'-BHQ3/
10nmol
690-705
620-730
5'FAM-3'DABCYL
/5'-FAM/
/3'-DABCYL/
10nmol
495-520
390-510
5'HEX-3'DABCYL
/5'-HEX/
/3'-DABCYL/
10nmol
535-556
390-510
5'TET-3'DABCYL
/5'-TET/
/3'-DABCYL/
10nmol
521-536
390-510
5'JOE-3'DABCYL
/5'-JOE/
/3'-DABCYL/
10nmol
522-548
390-510
5'TAMRA-3'DABCYL
/5'-TAMRA/
/3'-DABCYL/
10nmol
470-560
390-510
5'TexasRed-3'DABCYL
/5'-TexasRed/
/3'-DABCYL/
10nmol
597-616
390-510
5'ROX-3'DABCYL
/5'-ROX/
/3'-DABCYL/
10nmol
586-610
390-510
5'CY3-3'DABCYL
/5'-Cy3/
/3'-DABCYL/
10nmol
549-566
390-510
5'CY5-3'DABCYL
/5'-Cy5/
/3'-DABCYL/
10nmol
646-669
390-510
5'FAM-3'MGB
/5'-FAM/
/3'-MGB/
10nmol
495-520
5'HEX-3'MGB
/5'-HEX/
/3'-MGB/
10nmol
535-556
5'TET-3'MGB
/5'-TET/
/3'-MGB/
10nmol
521-536
5'JOE-3'MGB
/5'-JOE/
/3'-MGB/
10nmol
522-548
5'ROX-3'MGB
/5'-ROX/
/3'-MGB/
10nmol
586-610
5'TexasRed-3'MGB
/5'-TexasRed/
/3'-MGB/
10nmol
597-616
5'Quasar670-3'MGB
/5'-Quasar670/
/3'-MGB/
10nmol
647-670
5'VIC-3'MGB
/5'-VIC/
/3'-MGB/
10nmol
526-543
Tham khảo bảng giá các dòng sản phẩm Probe (chỉ bao gồm trình tự):
Name
Oligo Length (base)
Guarantee OD Delivered
Estimated Purity
Turnaround Time
Pricing (VND)
Probe.Premium 01
6 - 35
90%
5.400/base
Probe.premium 02
36 - 50
90%
5.940/base
-
Chưa có tài liệu liên quan nào.
-
Chưa có tài liệu liên quan nào.


